CÔ LONG HUYỀN HỌC
Ảnh ẩn dụ AI: nhịp khối đá và vòng tròn, gợi việc nhìn nhận các mẫu lặp; không phải bản đồ số. Ảnh minh họa AI · không phải lá số

Thần số học

Con số từ tên và ngày sinh

Họ tên và ngày sinh của anh chị được đổi thành các con số từ 1 đến 9 và ba Số Bậc Thầy 11, 22, 33. Mỗi con số là một nhóm tính cách để anh chị soi lại mình.

Bốn chỗ hay nghe sai

Pythagoras lập ra cách tính Số Chủ Đạo.

Công thức có từ thế kỷ 20.

Pythagoras để lại triết lý "vạn vật là số". Bà Balliett (1847–1929), Julia Seton và Dr. Juno Jordan hệ thống hóa thành công thức.

Chỉ có một cách tính đúng.

Có ít nhất hai quy ước.

Hai quy ước thường ra cùng kết quả cuối, nhưng có thể khác ở số trung gian.

Đổi tên, đổi số điện thoại là đổi vận.

Hệ gốc chỉ mô tả xu hướng.

Bộ sách xếp đây vào nhóm diễn giải thương mại quá đà.

Thần số, Bát Cực Linh Số, 81 Linh Số là một.

Ba hệ khác gốc.

Khác dữ liệu đầu vào và khác bảng quy đổi.

Tính năm chỉ số chính

Nhập họ tên khai sinh và ngày sinh dương lịch. Dữ liệu chỉ tính trên máy của anh chị, không lưu và không gửi đi đâu.

Cần: ngày sinh dương lịch · Không bắt buộc: họ tên khai sinh đầy đủ (để tính Sứ Mệnh, Linh Hồn, Nhân Cách)

Quy ước tính
  • Ngày sinh: dương lịch.
  • Số Chủ Đạo: theo quy ước A của sách: rút gọn riêng ngày, riêng tháng, riêng năm, rồi cộng và rút gọn lần cuối. Sách ghi còn quy ước B (cộng dồn mọi chữ số); hai cách thường ra cùng số cuối, có thể khác ở tổng trung gian trùng Số Nợ Nghiệp.
  • Số Bậc Thầy 11, 22, 33: giữ nguyên, không rút gọn tiếp.
  • Họ tên: dùng họ tên khai sinh đầy đủ, bỏ dấu (â, ă → a; ê → e; ô, ơ → o; ư → u). Chữ Đ tính là D: sách ghi đây là cách phổ biến nhất, chưa có nguồn chính thức.
  • Chữ Y: luôn tính là nguyên âm (quy ước Việt hóa sách chọn; nguồn tiếng Anh xét Y theo vị trí).
  • Chưa nhập họ tên: trang chỉ tính các số lấy từ ngày sinh (Chủ Đạo, Thái Độ, Ngày Sinh); Số Sứ Mệnh, Linh Hồn, Nhân Cách để trống.
  • Giờ sinh và nơi sinh: môn này không dùng, nên trang không hỏi.

Nguồn áp dụng: Long_Huyen_Hoc_Than_So_Hoc bản 1.2 (14/09/2026), mục 4.2–4.5, 6.1, 6.2.

Coi cách tính từng bước

    Ý nghĩa các con số

    Cùng một bảng dùng cho mọi chỉ số. Chín nhóm mô tả này áp cho hàng tỷ người, nên đọc như gợi ý để tự soi lại.

    SốTừ khóaDiễn giải ngắn
    Số Bậc ThầyDiễn giải ngắn
    Số Nợ NghiệpÝ nghĩa cốt lõi